| Giờ Hoàng Đạo | Dần (03–05h), Mão (05–07h), Tỵ (09–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h), Hợi (21–23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23–01h), Sửu (01–03h), Thìn (07–09h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Dậu (17–19h) |
| Ngày xấu |
|
| Ngũ Hành |
Ngày: Đinh Sửu – tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ)
Hành Can: Hỏa • Hành Chi: Thổ
|
| Bành Tổ Bách Kỵ (theo Can – Chi) |
Can Đinh: Không nên đặt bếp, dễ bất hòa.
Chi Sửu: Không nên gieo trồng, chăn nuôi lớn, dễ hao hụt.
|
| Không Minh Lục Diệu |
Tốc Hỷ
Ngày Cát: tốt cho cưới hỏi, mừng việc, cầu tin vui.
|
| Tên sao / Trực | Tên sao (Nhị thập bát tú): Chủy • Trực ngày: Bình |